Nghĩa của từ "it takes one to know one" trong tiếng Việt

"it takes one to know one" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

it takes one to know one

US /ɪt teɪks wʌn tu noʊ wʌn/
UK /ɪt teɪks wʌn tu nəʊ wʌn/
"it takes one to know one" picture

Thành ngữ

ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, chó chê mèo lắm lông

used to say that someone must have the same bad quality as the person they are criticizing

Ví dụ:
"You're being very selfish!" "Well, it takes one to know one!"
"Bạn thật ích kỷ!" "Chà, ngưu tầm ngưu, mã tầm mã thôi!"
He called me a liar, but it takes one to know one.
Anh ta gọi tôi là kẻ nói dối, nhưng chó chê mèo lắm lông thôi.